Phân tích điểm
1 / 1
AC
|
C++20
on 22, Tháng 11, 2024, 13:53
weighted 100% (1,00pp)
1 / 1
AC
|
C++20
on 28, Tháng 10, 2024, 13:38
weighted 99% (0,99pp)
25 / 25
AC
|
C++20
on 22, Tháng 9, 2024, 9:56
weighted 94% (0,66pp)
15 / 20
TLE
|
C++20
on 21, Tháng 10, 2024, 9:05
weighted 91% (0,62pp)
50 / 50
AC
|
C++20
on 17, Tháng 3, 2025, 8:10
weighted 90% (0,57pp)
50 / 50
AC
|
C++20
on 4, Tháng 3, 2025, 14:38
weighted 89% (0,53pp)
8 / 18
RTE
|
C++20
on 25, Tháng 11, 2024, 13:13
weighted 87% (0,52pp)
Atcoder (2,111 điểm)
Bedao Contest (2,625 điểm)
Chưa phân loại (0,500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Color query | 0,500 / 0,500 |
Duyên Hải Bắc Bộ (0,780 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Duyên Hải 2020 - Lớp 11 - Bài 2 - Covid 19 | 0,480 / 0,600 |
| Duyên Hải 2021 - Khối 10 - Bài 1 - Bài dễ | 0,300 / 0,300 |
Educational (1,260 điểm)
Free Contest (1,800 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Free Contest 98 - SEQ3N | 0,500 / 0,500 |
| Free Contest 130 - CTREE4 | 0,500 / 0,500 |
| Free Contest 143 - SUBPRIME | 0,700 / 0,700 |
| Beginner Free Contest 34 - HEIGHT | 0,100 / 0,100 |
HSG Quốc gia (3,081 điểm)
HSG Tỉnh/Thành phố (0,600 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG THPT Thanh Hóa 2020 - Từ vựng | 0,100 / 0,100 |
| HSG THPT Thanh Hóa 2020 - Tam giác | 0,250 / 0,250 |
| HSG THPT Thanh Hóa 2021 - Mua Quà | 0,250 / 0,250 |
ICPC (12,760 điểm)
OI Style (11,942 điểm)
Olympic 30/4 (0,400 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Olympic 30/4 2016 - Khối 10 - Bài 2 - Tải trọng tuyến đường | 0,400 / 0,400 |
Olympic Sinh Viên (0,210 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Olympic Sinh Viên 2020 - Không chuyên - Dự trữ nước | 0,040 / 0,200 |
| Olympic Sinh Viên 2020 - Không chuyên - Chăn bò | 0,010 / 0,010 |
| Olympic Sinh Viên 2020 - Không chuyên - Phân số | 0,160 / 0,200 |
VNOI Cup (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Upin and Ipin | 0,100 / 0,100 |
| Biến Đổi Số | 0,200 / 0,200 |
| Stonk | 0,400 / 0,400 |
| Cắt bảng | 0,100 / 0,100 |
| Băng chuyền | 0,200 / 0,200 |
VNOI Marathon (1,050 điểm)
VNOI Online (0,570 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| VO 15 Bài 1 - Cây | 0,570 / 0,570 |