Rank Username Points ▾ Problems count
1
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM
100.36 554
2
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
79.88 319
3
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
78.32 307
4
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông. Quảng Nam
73.74 161
5
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
67.90 235
6
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
66.38 304
7
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
55.48 163
8
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
52.94 216
9
Hau
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang
52.34 84
10
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng
51.76 93
11
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
51.42 128
12
51.31 223
13
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa
49.00 212
14
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
48.77 133
15
NSG
Trường THPT chuyên Bắc Giang
48.27 224
16
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
47.35 57
17
46.89 90
18
Trường THPT chuyên Lào Cai
46.36 181
19
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ
44.38 131
20
44.03 185
21
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
43.55 206
22
Trường THPT chuyên Thái Bình
43.33 209
23
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund
43.32 121
24
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM
42.94 69
25
42.87 230
26
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
42.16 173
27
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang
41.27 187
28
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang
41.07 226
29
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang
40.94 63
30
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi
40.86 201
31
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM
38.90 125
32
37.74 215
33
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
37.24 112
34
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
37.16 150
35
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình
37.04 50
36
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
36.83 161
37
35.77 43
38
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang
35.68 64
39
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
35.29 115
40
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk
35.09 168
41
34.95 151
42
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
34.87 71
43
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
34.57 165
44
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An
33.91 36
45
Trường THPT chuyên Bắc Ninh
33.79 237
46
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
33.31 68
47
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
31.24 27
48
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương
31.01 103
49
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế
30.84 64
50
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang
30.54 157
51
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM
30.53 38
52
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng
30.42 114
53
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng
30.08 49
54
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
30.05 157
55
29.59 47
56
lam
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
29.45 123
57
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
29.19 127
58
29.06 89
59
28.63 44
60
28.29 53
61
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương
28.28 90
62
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
28.24 82
63
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
27.95 92
64
27.87 92
65
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
27.67 122
66
27.67 63
67
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
27.59 83
68
27.49 81
69
26.92 195
70
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai
26.92 138
71
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương
26.85 60
72
26.79 38
73
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang
26.43 186
74
26.35 85
75
26.28 154
76
26.25 42
77
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế
25.67 144
78
Trường THPT chuyên Bắc Giang
25.57 88
79
Trường THPT chuyên Long An
25.33 48
80
25.20 103
81
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp
25.10 159
82
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM
24.99 82
83
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
24.94 70
84
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
24.68 75
85
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
24.49 165
86
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội
23.92 101
87
23.90 112
88
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk
23.65 100
89
23.38 118
90
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương
23.19 55
91
Ire
23.03 46
92
23.02 101
93
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh
22.55 98
94
22.34 29
95
Trường THPT chuyên Hưng Yên
22.27 117
96
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM
22.03 45
97
21.72 83
98
21.53 75
99
21.15 44
100
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
20.95 88