Rank Username Points ▾ Problems count Contrib.
1
66.58 303 0
2
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông. Quảng Nam
46.66 96 0
3
44.19 186 0
4
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM
42.34 144 0
5
VNOI Online Judge
39.47 113 4
6
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng
32.40 43 0
7
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
29.16 150 0
8
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang
28.64 144 0
9
28.53 54 0
10
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ
27.04 61 0
11
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
26.68 84 0
12
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An
25.48 26 1
13
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
24.94 70 0
14
24.79 36 0
15
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
24.41 73 0
16
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
21.82 92 0
17
20.53 22 0
18
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang
20.36 145 0
19
20.20 23 0
20
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
19.65 100 0
21
19.47 112 5
22
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
19.46 48 0
23
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
18.65 36 0
24
18.58 73 0
25
loi
18.03 31 0
26
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM
17.08 115 0
27
16.59 65 0
28
16.16 22 0
29
15.83 49 9
30
15.19 26 0
31
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế
14.43 86 0
32
14.16 24 0
33
14.13 50 0
34
14.09 22 2
35
13.73 18 0
36
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng
13.68 19 0
37
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế
13.58 26 0
38
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế
13.46 14 0
39
13.12 17 0
40
12.83 19 0
41
12.83 46 0
42
12.79 44 0
43
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định
12.75 39 5
44
12.72 62 0
45
NSG
Trường THPT chuyên Bắc Giang
12.48 48 0
46
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
12.38 22 0
47
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
12.06 20 0
48
11.88 13 1
49
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
11.88 46 0
50
11.66 14 0
51
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
11.64 65 0
52
Trường THPT chuyên Thái Bình
11.59 25 0
53
11.58 16 0
54
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
11.47 50 0
55
11.46 12 0
56
Trường THPT chuyên Long An
11.29 23 0
57
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
11.12 37 0
58
11.11 11 0
59
11.02 12 0
60
11.02 54 0
61
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
11.02 97 0
62
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM
10.96 70 0
63
10.81 16 0
64
10.74 47 0
65
10.53 77 0
66
10.07 37 0
67
10.00 33 0
68
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM
9.97 80 0
69
9.90 56 0
70
9.79 56 0
71
9.75 11 0
72
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk
9.75 17 3
73
hm
9.68 26 0
74
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa
9.58 41 0
75
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước
9.48 35 0
76
9.47 53 0
77
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
9.38 54 0
78
Trường THPT chuyên Bắc Ninh
9.31 81 0
79
Hau
9.30 17 0
80
9.23 44 0
81
9.20 10 0
82
9.18 22 0
83
9.11 39 0
84
8.92 12 0
85
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
8.91 35 0
86
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
8.89 52 0
87
8.86 53 0
88
8.66 13 0
89
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Vũng Tàu
8.66 43 0
90
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Vũng Tàu
8.65 15 0
91
8.47 39 0
92
8.46 9 2
93
8.42 36 0
94
8.42 30 0
95
8.26 9 0
96
8.13 42 0
97
8.02 30 0
98
8.00 29 0
99
7.97 40 0
100
7.96 24 0