| Cô Thành - Trường THPT Chuyên |
706,56 |
449 |
| FSC HAG Online Judge |
330,78 |
68 |
| Học viện Cảnh sát nhân dân |
631,27 |
382 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
1169,42 |
1652 |
| Hudson River Trading |
129,97 |
1 |
| International participants |
717,28 |
202 |
| Phan Quang Hương (Tiền ĐT) |
158,44 |
13 |
| Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội |
333,33 |
234 |
| Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1468,62 |
615 |
| Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
592,84 |
371 |
| Trường THCS-THPT Newton |
723,58 |
266 |
| Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội |
1495,33 |
387 |
| Trường THPT chuyên Bắc Kạn |
241,63 |
66 |
| Trường THPT chuyên Bạc Liêu |
662,18 |
117 |
| Trường THPT chuyên Bắc Ninh |
1463,56 |
368 |
| Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng |
722,20 |
128 |
| Trường THPT chuyên Bến Tre |
522,55 |
37 |
| Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam |
2206,26 |
360 |
| Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước |
1681,35 |
182 |
| Trường THPT chuyên Cao Bằng |
107,25 |
65 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định |
1478,93 |
341 |
| Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội |
1333,22 |
1372 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn |
55,87 |
64 |
| Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang |
402,68 |
107 |
| Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh |
1016,94 |
192 |
| Trường THPT chuyên Hà Tĩnh |
762,86 |
579 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh |
611,53 |
351 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình |
794,25 |
1215 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương |
1086,80 |
74 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai |
822,38 |
106 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ |
528,00 |
11 |
| Trường THPT chuyên Hưng Yên |
838,81 |
419 |
| Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang |
568,04 |
27 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1532,55 |
918 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
297,46 |
53 |
| Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa |
1090,43 |
103 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
436,81 |
38 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
839,11 |
187 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định |
1125,97 |
119 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM |
1376,25 |
173 |
| Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi |
1248,59 |
250 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa |
1483,23 |
804 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu |
1097,18 |
260 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định |
1459,12 |
220 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa |
1237,85 |
324 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị |
781,18 |
94 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng |
677,11 |
34 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên |
620,97 |
405 |
| Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam |
760,96 |
165 |
| Trường THPT chuyên Long An |
149,81 |
9 |
| Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai |
1846,18 |
658 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên |
851,72 |
102 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình |
788,69 |
257 |
| Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
813,47 |
94 |
| Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
278,51 |
62 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam |
395,75 |
42 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long |
611,90 |
95 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong |
572,50 |
15 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk |
419,36 |
63 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội |
1292,18 |
404 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp |
957,67 |
602 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum |
1238,73 |
344 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái |
108,19 |
13 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng |
288,01 |
105 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh |
832,81 |
91 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương |
406,27 |
11 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp |
950,12 |
58 |
| Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An |
527,40 |
38 |
| Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau |
674,75 |
104 |
| Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước |
1397,99 |
28 |
| Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế |
1183,74 |
253 |
| Trường THPT Chuyên Sơn La |
645,85 |
42 |
| Trường THPT chuyên Thái Bình |
710,57 |
178 |
| Trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
1098,65 |
489 |
| Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng |
789,27 |
189 |
| Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang |
635,47 |
127 |
| Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang |
30,37 |
35 |
| Trường THPT chuyên Tiền Giang |
104,78 |
19 |
| Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng |
972,94 |
213 |
| Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM |
992,68 |
414 |
| Trường THPT chuyên Tuyên Quang |
1249,24 |
1330 |
| Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc |
1253,28 |
781 |
| Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình |
999,91 |
258 |
| Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế |
653,53 |
156 |
| Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
1329,40 |
943 |
| Trường THPT chuyên Đại học Vinh |
197,31 |
22 |
| Trường THPT Gia Định, TP.HCM |
948,37 |
296 |
| Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An |
243,51 |
78 |
| Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau |
168,37 |
13 |
| Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa |
189,49 |
14 |
| Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo |
72,85 |
22 |
| Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM |
265,18 |
48 |
| Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM |
49,48 |
51 |
| Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM |
462,05 |
90 |
| Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang |
36,37 |
42 |
| Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai |
10,81 |
42 |
| Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM |
250,15 |
55 |
| Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội |
74,84 |
65 |
| Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị |
586,62 |
55 |
| Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM |
193,19 |
95 |
| Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM |
1147,19 |
745 |
| Trường Đại học Cần Thơ |
735,66 |
213 |
| Trường Đại học CMC |
137,69 |
59 |
| Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1450,40 |
1052 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1915,90 |
946 |
| Trường Đại học FPT |
1298,31 |
1060 |
| Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình |
436,12 |
476 |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM |
2188,28 |
1900 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM |
4,81 |
2 |
| Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM |
556,25 |
148 |
| Trường Đại học Quy Nhơn |
1145,66 |
524 |
| Trường Đại học VinUni |
836,68 |
308 |
| VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund |
90,41 |
4 |