Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cô Thành - Trường THPT Chuyên 719,70 481
FSC HAG Online Judge 329,45 76
Học viện Cảnh sát nhân dân 585,08 396
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 1176,28 1710
Hudson River Trading 117,82 1
International participants 780,95 230
Phan Quang Hương (Tiền ĐT) 213,04 37
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 330,56 238
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1423,20 634
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 605,07 396
Trường THCS-THPT Newton 721,46 270
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1445,15 387
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 221,20 68
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 624,19 127
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1446,34 382
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 690,63 132
Trường THPT chuyên Bến Tre 463,42 37
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 2137,65 359
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1663,31 185
Trường THPT chuyên Cao Bằng 92,57 68
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 1399,21 340
Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội 1319,83 1446
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 55,96 65
Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang 397,09 111
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 991,26 195
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 730,07 601
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 602,91 355
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 770,25 1214
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 1047,55 73
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 828,06 119
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 507,10 11
Trường THPT chuyên Hưng Yên 803,36 469
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 567,48 27
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1509,26 942
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 281,08 54
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 1085,85 103
Trường THPT chuyên Lào Cai 427,79 38
Trường THPT chuyên Lào Cai 803,34 193
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 1078,10 119
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1310,65 173
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 1215,06 237
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa 1409,89 806
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 1033,26 259
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1412,54 248
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 1281,72 346
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 760,32 94
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 677,11 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 565,54 436
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 740,77 165
Trường THPT chuyên Long An 128,81 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1842,63 662
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 824,19 102
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 795,75 296
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 813,49 94
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 288,10 63
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 395,75 42
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 579,29 98
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 573,33 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 413,91 63
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1182,47 400
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 877,34 621
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1208,63 389
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 193,63 21
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 289,03 106
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 799,41 91
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 381,77 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 891,56 58
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 521,85 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 620,18 107
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1380,85 28
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1161,90 265
Trường THPT Chuyên Sơn La 635,01 42
Trường THPT chuyên Thái Bình 696,06 190
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 1018,56 489
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 784,33 189
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 626,50 129
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 138,69 40
Trường THPT chuyên Tiền Giang 104,78 19
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 957,88 220
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 890,69 418
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1181,38 1339
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1169,63 781
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 911,97 286
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 616,18 158
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 1274,86 943
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 197,31 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 988,85 299
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 249,85 83
Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau 23,20 11
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 170,15 14
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 75,65 22
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 273,16 52
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 49,35 54
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 469,85 94
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 37,23 42
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 10,86 45
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 239,48 55
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 78,43 65
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 584,54 53
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 226,06 99
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 1128,17 762
Trường Đại học Cần Thơ 749,97 218
Trường Đại học CMC 135,89 60
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1436,93 1081
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 1936,95 972
Trường Đại học FPT 1178,15 1070
Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình 438,71 472
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2182,02 1928
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 4,81 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 560,29 149
Trường Đại học Quy Nhơn 1070,47 528
Trường Đại học VinUni 808,81 313
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 90,41 4