All organizations

Name Points Members
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 172.61 165
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 67.79 25
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 738.15 84
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 32.82 27
Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội 141.48 184
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 478.85 161
Trường THPT chuyên Bắc Giang 284.41 30
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 30.95 7
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 38.77 27
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 320.29 143
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 111.99 15
Trường THPT chuyên Bến Tre 7.63 3
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 304.44 141
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 353.36 15
Trường THPT chuyên Cao Bằng 31.67 4
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 194.93 59
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 29.35 5
Trường THPT chuyên Hà Giang 0.00 4
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 83.90 21
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 114.25 17
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 115.24 104
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 59.25 156
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 321.97 51
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 152.15 15
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 275.03 54
Trường THPT chuyên Hưng Yên 257.76 63
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 135.43 10
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 295.27 71
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 0.77 1
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 280.00 28
Trường THPT chuyên Lào Cai 0.88 3
Trường THPT chuyên Lào Cai 128.73 14
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 156.28 25
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 474.67 55
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 239.38 65
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 308.54 62
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 152.14 49
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 173.16 28
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 145.93 188
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 106.09 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 357.01 37
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 9.33 1
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 56.38 44
Trường THPT chuyên Long An 85.73 10
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 493.08 43
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 162.91 22
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 186.49 31
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 121.79 29
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 31.05 3
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 276.84 46
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 13.79 3
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 45.80 10
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 304.14 71
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 318.75 104
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diệu, Đồng Tháp 162.17 56
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 253.54 38
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 73.69 14
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 5.70 9
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 5.62 7
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 78.49 14
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 12.75 26
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 355.57 41
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 29.74 7
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 411.54 14
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 363.74 41
Trường THPT Chuyên Sơn La 21.30 9
Trường THPT chuyên Thái Bình 212.95 34
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 241.38 109
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 43.39 16
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 335.03 30
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 0.00 0
Trường THPT chuyên Tiền Giang 24.26 17
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 90.11 155
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 369.31 24
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 82.50 11
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 311.64 267
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH - HẬU GIANG 21.34 11
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 239.68 69
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 41.41 87
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 124.89 51
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 100.76 28
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 160.35 23
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 103.92 43
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 26.25 10
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 0.00 0
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 10.33 5
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 124.59 6
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 0.00 1
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 0.29 1
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 40.84 10
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 36.62 6
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 7.56 10
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 4.94 10
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 90.52 19
Trường Đại học Cần Thơ 45.92 30
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 88.19 5
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 158.50 60
Trường Đại học FPT 153.24 64
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 463.74 145
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 122.65 16
Trường Đại học VinUni 247.29 34
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 44.92 3