All organizations

Name Points Members
CVT Online Judge 149.85 50
Học viện Cảnh sát nhân dân 197.42 78
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 683.96 662
Hudson River Trading 125.75 1
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 300.69 114
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1442.38 303
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 517.72 150
Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội 1192.42 824
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1298.32 298
Trường THPT chuyên Bắc Giang 338.44 26
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 52.29 25
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 377.45 55
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1140.28 69
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 417.11 119
Trường THPT chuyên Bến Tre 42.89 4
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 1759.45 274
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1416.36 90
Trường THPT chuyên Cao Bằng 24.16 27
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 1335.97 322
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 75.00 27
Trường THPT chuyên Hà Giang, Hà Giang 278.94 48
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 644.24 137
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 630.91 143
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 526.86 210
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 684.84 845
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 915.76 60
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 646.14 33
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 642.10 12
Trường THPT chuyên Hưng Yên 766.52 210
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 418.46 23
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1193.84 422
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 67.92 17
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 674.27 58
Trường THPT chuyên Lào Cai 396.77 37
Trường THPT chuyên Lào Cai 573.50 103
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 538.85 56
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1096.92 118
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 971.55 163
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 782.14 206
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1091.38 92
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 662.16 158
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 780.47 656
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 545.78 83
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 657.17 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 315.25 52
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 511.90 105
Trường THPT chuyên Long An 149.71 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1556.11 478
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 665.10 58
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 728.72 185
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 640.22 69
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 63.56 26
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 440.80 43
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 335.21 37
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 592.33 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 228.84 57
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1342.93 248
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 614.46 414
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1114.95 205
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 97.13 14
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 111.47 40
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 284.57 38
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 641.16 49
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 579.72 21
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 510.51 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 411.72 61
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1213.57 24
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1026.46 143
Trường THPT Chuyên Sơn La 397.42 23
Trường THPT chuyên Thái Bình 689.57 122
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 885.49 342
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 434.88 82
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 664.89 84
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 19.62 18
Trường THPT chuyên Tiền Giang 100.04 19
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 648.50 282
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 827.47 102
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 669.36 243
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1273.89 1077
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1362.05 637
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 624.05 197
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 542.67 98
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 921.33 623
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 196.87 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 644.92 189
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 198.13 42
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 25.82 10
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 16.10 9
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 11.23 17
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 8.53 15
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 305.13 36
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 13.16 17
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 7.52 17
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 252.47 45
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 64.31 6
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 618.64 50
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 111.40 38
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 507.32 255
Trường Đại học Cần Thơ 395.59 108
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1347.27 388
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 968.70 336
Trường Đại học FPT 1016.08 403
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 1940.22 825
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 2.33 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 311.22 98
Trường Đại học Quy Nhơn 481.73 212
Trường Đại học VinUni 728.90 148
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 91.01 4