All organizations

Name Points Members
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 451.35 316
Hudson River Trading 104.11 1
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 163.04 49
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 969.87 161
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 175.73 78
Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội 781.64 456
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 916.10 210
Trường THPT chuyên Bắc Giang 319.51 27
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 15.45 13
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 172.95 40
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 977.90 69
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 79.91 21
Trường THPT chuyên Bến Tre 8.58 3
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 1223.66 232
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 877.72 37
Trường THPT chuyên Cao Bằng 3.95 11
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 1065.21 215
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 4.53 7
Trường THPT chuyên Hà Giang 57.30 12
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 330.72 168
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 339.03 48
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 350.49 159
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 190.98 248
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 518.24 71
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 518.58 74
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 617.56 109
Trường THPT chuyên Hưng Yên 528.68 105
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 198.53 10
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 862.93 164
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 111.79 7
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 164.50 22
Trường THPT chuyên Lào Cai 0.88 3
Trường THPT chuyên Lào Cai 236.91 24
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 434.62 55
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 793.20 76
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 479.33 112
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 532.22 81
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 637.78 63
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 461.15 38
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 493.49 341
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 207.74 40
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 526.07 35
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 127.86 14
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 268.01 80
Trường THPT chuyên Long An 126.86 10
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 761.80 44
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 111.10 11
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 267.27 82
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 339.89 34
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 95.15 10
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 404.52 43
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 115.54 12
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 527.00 14
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 624.63 100
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 819.68 200
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diệu, Đồng Tháp 324.41 244
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 663.00 99
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 84.00 14
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 29.22 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 27.27 6
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 482.38 37
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 357.76 18
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 465.37 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 134.40 22
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 690.43 15
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 687.61 71
Trường THPT Chuyên Sơn La 28.89 9
Trường THPT chuyên Thái Bình 416.60 75
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 456.46 125
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 136.42 79
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 477.91 42
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 10.98 5
Trường THPT chuyên Tiền Giang 75.53 20
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 250.50 282
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 530.99 38
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 226.77 17
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1206.56 591
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH - HẬU GIANG 73.55 11
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 711.64 226
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 246.14 97
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 295.68 61
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 244.06 51
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 191.32 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 306.89 109
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 55.85 15
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 61.75 5
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 3.93 6
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 153.12 9
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 35.06 6
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 32.16 3
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 146.39 31
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 59.38 6
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 14.22 29
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 14.74 17
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 202.46 77
Trường Đại học Cần Thơ 186.75 50
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 592.05 84
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 390.63 130
Trường Đại học FPT 650.13 162
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 1022.98 303
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 193.61 45
Trường Đại học VinUni 284.71 70
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 50.89 3