| Cô Thành - Trường THPT Chuyên |
715,25 |
454 |
| FSC HAG Online Judge |
326,83 |
76 |
| Học viện Cảnh sát nhân dân |
609,64 |
390 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
1173,85 |
1672 |
| Hudson River Trading |
129,97 |
1 |
| International participants |
761,91 |
213 |
| Phan Quang Hương (Tiền ĐT) |
208,22 |
36 |
| Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội |
328,40 |
238 |
| Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1460,47 |
620 |
| Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
589,75 |
379 |
| Trường THCS-THPT Newton |
710,18 |
269 |
| Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội |
1469,85 |
387 |
| Trường THPT chuyên Bắc Kạn |
243,84 |
67 |
| Trường THPT chuyên Bạc Liêu |
653,69 |
117 |
| Trường THPT chuyên Bắc Ninh |
1450,75 |
378 |
| Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng |
691,22 |
132 |
| Trường THPT chuyên Bến Tre |
522,89 |
37 |
| Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam |
2151,55 |
359 |
| Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước |
1663,89 |
182 |
| Trường THPT chuyên Cao Bằng |
108,13 |
68 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định |
1434,13 |
340 |
| Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội |
1329,76 |
1388 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn |
55,15 |
64 |
| Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang |
396,31 |
107 |
| Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh |
991,88 |
192 |
| Trường THPT chuyên Hà Tĩnh |
763,46 |
596 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh |
602,51 |
353 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình |
783,53 |
1214 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương |
1080,35 |
74 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai |
803,44 |
115 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ |
505,92 |
11 |
| Trường THPT chuyên Hưng Yên |
809,04 |
465 |
| Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang |
557,59 |
27 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1521,93 |
934 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
280,52 |
54 |
| Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa |
1082,46 |
103 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
427,03 |
38 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
813,60 |
188 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định |
1114,71 |
119 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM |
1308,34 |
173 |
| Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi |
1226,16 |
250 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa |
1452,17 |
806 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu |
1081,63 |
260 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định |
1435,57 |
238 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa |
1288,65 |
331 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị |
764,63 |
94 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng |
677,11 |
34 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên |
567,91 |
403 |
| Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam |
762,82 |
165 |
| Trường THPT chuyên Long An |
149,81 |
9 |
| Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai |
1839,05 |
664 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên |
854,20 |
102 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình |
791,24 |
258 |
| Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
813,49 |
94 |
| Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
278,51 |
61 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam |
395,75 |
42 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long |
577,67 |
95 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong |
573,12 |
15 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk |
417,62 |
63 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội |
1287,67 |
404 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp |
916,65 |
604 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum |
1222,59 |
389 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái |
108,19 |
13 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng |
288,14 |
106 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh |
830,10 |
91 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương |
402,43 |
11 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp |
917,12 |
58 |
| Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An |
521,85 |
38 |
| Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau |
666,71 |
104 |
| Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước |
1398,27 |
28 |
| Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế |
1160,30 |
257 |
| Trường THPT Chuyên Sơn La |
635,83 |
42 |
| Trường THPT chuyên Thái Bình |
700,59 |
183 |
| Trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
1037,48 |
489 |
| Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng |
782,80 |
189 |
| Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang |
628,56 |
129 |
| Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang |
138,44 |
39 |
| Trường THPT chuyên Tiền Giang |
104,78 |
19 |
| Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng |
959,00 |
216 |
| Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM |
943,46 |
414 |
| Trường THPT chuyên Tuyên Quang |
1200,59 |
1330 |
| Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc |
1211,89 |
781 |
| Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình |
965,56 |
258 |
| Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế |
615,75 |
157 |
| Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
1302,99 |
943 |
| Trường THPT chuyên Đại học Vinh |
197,31 |
22 |
| Trường THPT Gia Định, TP.HCM |
963,05 |
296 |
| Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An |
262,01 |
83 |
| Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau |
17,31 |
11 |
| Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa |
176,84 |
14 |
| Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo |
72,85 |
22 |
| Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM |
269,12 |
52 |
| Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM |
49,18 |
52 |
| Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM |
463,66 |
90 |
| Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang |
36,37 |
42 |
| Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai |
10,81 |
44 |
| Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM |
239,12 |
55 |
| Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội |
77,70 |
65 |
| Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị |
583,69 |
46 |
| Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM |
210,06 |
97 |
| Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM |
1144,42 |
751 |
| Trường Đại học Cần Thơ |
749,49 |
216 |
| Trường Đại học CMC |
134,85 |
60 |
| Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1443,87 |
1060 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1883,70 |
962 |
| Trường Đại học FPT |
1190,87 |
1061 |
| Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình |
437,81 |
474 |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM |
2145,11 |
1916 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM |
4,81 |
2 |
| Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM |
561,11 |
148 |
| Trường Đại học Quy Nhơn |
1100,74 |
524 |
| Trường Đại học VinUni |
824,28 |
309 |
| VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund |
90,41 |
4 |