Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cô Thành - Trường THPT Chuyên 732,02 518
FSC HAG Online Judge 316,91 88
Học viện Cảnh sát nhân dân 580,79 422
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 1147,13 1792
Hudson River Trading 118,76 1
International participants 799,00 261
Phan Quang Hương (IT K36) 85,48 53
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 338,27 240
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1435,92 662
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 605,99 410
Trường THCS-THPT Newton 797,60 410
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1439,70 385
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 168,54 70
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 650,65 165
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1460,82 419
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 661,41 132
Trường THPT chuyên Bến Tre 437,31 37
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 2054,14 401
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1668,91 191
Trường THPT chuyên Cao Bằng 157,53 76
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Gia Lai 1355,15 355
Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội 1283,33 1507
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 74,59 70
Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang 399,88 117
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 957,84 231
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 725,22 623
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 566,72 423
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 770,84 1211
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 1038,88 73
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 826,03 132
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 478,52 11
Trường THPT chuyên Hưng Yên 787,27 491
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 583,87 25
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1495,06 991
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 220,81 55
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 1040,26 123
Trường THPT chuyên Lào Cai 409,17 38
Trường THPT chuyên Lào Cai 755,34 203
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 1061,13 119
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1296,80 172
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 1196,26 255
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa 1461,99 828
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 976,32 258
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1363,96 251
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 1449,37 393
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 712,28 130
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 671,05 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 559,62 454
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 702,80 165
Trường THPT chuyên Long An 129,20 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1792,80 670
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 848,30 103
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 764,39 299
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 778,64 94
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 256,65 64
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 392,21 42
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 624,47 103
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 573,38 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 355,35 63
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1216,65 493
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 864,71 666
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1197,48 389
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 185,72 21
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 286,39 109
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 854,65 90
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 345,85 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 867,65 61
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 519,51 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 627,79 107
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1346,72 28
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1147,68 268
Trường THPT Chuyên Sơn La 637,04 42
Trường THPT chuyên Thái Bình 527,67 207
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 997,12 491
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 781,80 205
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 631,87 136
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 30,39 40
Trường THPT chuyên Tiền Giang 104,78 19
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 939,77 227
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 873,96 450
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1173,16 1359
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1150,24 783
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 859,34 295
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 619,87 158
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 1308,02 990
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 190,45 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 1011,09 299
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 254,81 87
Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau 24,62 11
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 146,61 14
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 84,66 25
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 209,85 51
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 54,14 56
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 545,64 105
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 47,71 42
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 13,94 46
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 251,48 56
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 81,68 112
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 575,52 44
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 258,47 105
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 1179,99 803
Trường Đại học Cần Thơ 752,59 225
Trường Đại học CMC 136,10 59
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1414,20 1123
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 1954,39 1043
Trường Đại học FPT 1163,60 1091
Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình 489,05 513
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2166,67 2061
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 4,81 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 560,42 154
Trường Đại học Quy Nhơn 972,03 571
Trường Đại học VinUni 841,79 332
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 88,62 4