All organizations

Name Points Members
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 407.23 241
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 88.59 38
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 940.66 121
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 89.69 42
Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội 490.05 330
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 749.13 178
Trường THPT chuyên Bắc Giang 313.20 27
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 52.39 11
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 158.95 31
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 804.75 68
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 241.51 35
Trường THPT chuyên Bến Tre 7.63 3
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 816.17 159
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 470.17 28
Trường THPT chuyên Cao Bằng 19.46 8
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 861.75 108
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 2.53 7
Trường THPT chuyên Hà Giang 2.45 9
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 128.28 157
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 190.06 36
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 242.89 115
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 108.98 176
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 404.06 55
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 217.83 24
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 502.30 98
Trường THPT chuyên Hưng Yên 467.00 106
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 194.33 10
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 713.91 117
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 30.32 6
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 181.96 25
Trường THPT chuyên Lào Cai 0.88 3
Trường THPT chuyên Lào Cai 193.13 20
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 319.80 55
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 631.06 77
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 333.58 76
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 430.65 75
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 493.16 58
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 350.37 32
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 342.11 299
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 177.97 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 500.71 37
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 27.05 9
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 169.67 48
Trường THPT chuyên Long An 120.45 10
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 580.67 39
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 229.61 22
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 325.24 307
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 303.38 36
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 20.46 5
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 347.44 43
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 84.01 10
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 253.64 10
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 406.36 97
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 614.45 128
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diệu, Đồng Tháp 273.80 217
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 514.54 61
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 83.24 14
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 15.49 13
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 52.48 6
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 311.80 33
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 25.65 26
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 431.46 39
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 156.36 18
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 583.05 14
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 463.85 50
Trường THPT Chuyên Sơn La 27.05 9
Trường THPT chuyên Thái Bình 324.51 35
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 404.12 125
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 73.94 16
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 384.73 30
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 3.95 3
Trường THPT chuyên Tiền Giang 50.01 20
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 208.62 185
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 472.03 34
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 134.30 11
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1073.23 515
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH - HẬU GIANG 56.46 11
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 752.13 124
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 92.36 87
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 235.13 57
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 194.17 41
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 190.82 23
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 167.11 58
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 63.04 13
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 60.76 5
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 0.91 5
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 167.64 10
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 93.43 7
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 68.05 2
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 193.98 30
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 57.57 6
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 9.66 12
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 8.35 15
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 121.09 52
Trường Đại học Cần Thơ 63.45 38
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 189.25 42
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 233.32 92
Trường Đại học FPT 357.59 111
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 813.45 241
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 179.37 23
Trường Đại học VinUni 287.92 58
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 44.92 3