Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cô Thành - Trường THPT Chuyên 822,43 440
FSC HAG Online Judge 368,86 64
Học viện Cảnh sát nhân dân 688,76 374
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 1296,48 1632
Hudson River Trading 129,97 1
International participants 755,80 188
Phan Quang Hương (Tiền ĐT) 217,98 13
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 344,30 229
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1534,85 602
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 607,76 365
Trường THCS-THPT Newton 753,01 266
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1561,26 387
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 259,49 65
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 713,84 115
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1588,76 362
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 785,44 128
Trường THPT chuyên Bến Tre 568,12 37
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 2308,50 361
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1765,11 180
Trường THPT chuyên Cao Bằng 108,10 62
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 1596,15 341
Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội 1392,20 1370
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 73,35 64
Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang 428,01 107
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 1076,26 193
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 822,45 571
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 654,63 351
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 888,16 1214
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 1183,34 74
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 1013,47 106
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 610,48 11
Trường THPT chuyên Hưng Yên 871,35 419
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 639,49 27
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1596,66 904
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 333,03 50
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 1173,49 103
Trường THPT chuyên Lào Cai 483,38 38
Trường THPT chuyên Lào Cai 923,24 185
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 1267,59 120
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1529,12 173
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 1360,03 250
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa 1671,97 803
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 1246,54 260
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1611,56 210
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 1408,69 323
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 835,99 94
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 699,89 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 644,07 404
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 802,76 165
Trường THPT chuyên Long An 150,49 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1952,74 660
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 945,42 102
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 854,61 257
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 832,80 94
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 320,59 62
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 413,74 42
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 649,01 95
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 596,11 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 424,71 63
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1346,15 404
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 1084,64 600
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1325,30 344
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 109,51 13
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 293,23 104
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 912,45 91
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 412,41 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 1069,92 58
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 533,28 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 710,15 104
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1470,70 28
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1296,05 253
Trường THPT Chuyên Sơn La 675,12 42
Trường THPT chuyên Thái Bình 716,27 178
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 1216,76 489
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 834,42 189
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 691,98 128
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 30,34 35
Trường THPT chuyên Tiền Giang 108,62 19
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 1076,11 206
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 1070,30 413
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1307,33 1330
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1336,79 781
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 1034,13 258
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 663,87 155
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 1379,29 945
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 198,58 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 1016,58 296
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 275,17 80
Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau 166,76 12
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 195,55 14
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 88,89 21
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 272,97 48
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 48,38 51
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 507,86 90
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 46,44 42
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 10,81 41
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 259,79 54
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 76,09 65
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 588,50 55
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 178,91 93
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 1273,18 741
Trường Đại học Cần Thơ 661,32 213
Trường Đại học CMC 138,69 59
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1514,79 1043
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 1988,76 937
Trường Đại học FPT 1341,69 1055
Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình 466,35 476
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2329,92 1887
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 4,81 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 497,25 148
Trường Đại học Quy Nhơn 1292,73 524
Trường Đại học VinUni 835,68 305
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 91,01 4