Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cô Thành - Trường THPT Chuyên 731,17 526
FSC HAG Online Judge 318,39 95
Học viện Cảnh sát nhân dân 571,92 440
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 1155,24 1842
Hudson River Trading 118,76 1
International participants 868,16 340
Phan Quang Hương (IT K36) 99,67 40
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 330,43 241
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1424,27 695
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 615,50 413
Trường THCS&THPT Khánh Lâm, Cà Mau 24,62 11
Trường THCS-THPT Newton 795,94 410
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1437,08 416
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 165,42 71
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 629,79 182
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1432,57 434
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 664,45 132
Trường THPT chuyên Bến Tre 441,10 37
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 2031,56 401
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1654,63 192
Trường THPT chuyên Cao Bằng 178,19 76
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Gia Lai 1325,78 366
Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội 1234,93 1517
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 78,33 72
Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang 414,10 122
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 936,20 233
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 719,34 626
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 577,71 430
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 745,64 1207
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 1016,89 94
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 820,03 134
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 461,64 11
Trường THPT chuyên Hưng Yên 782,29 494
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 587,19 25
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1514,95 1016
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 229,60 59
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 1045,47 122
Trường THPT chuyên Lào Cai 402,36 38
Trường THPT chuyên Lào Cai 756,78 204
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 1047,79 119
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1297,94 171
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 1192,33 257
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa 1545,93 839
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 969,00 268
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1326,28 252
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 1481,07 398
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 594,96 130
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 652,33 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 561,65 457
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 678,38 165
Trường THPT chuyên Long An 129,30 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1762,77 669
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 856,93 103
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 764,23 300
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 761,20 94
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 257,11 64
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 392,21 42
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 590,89 108
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, Lâm Đồng 971,53 96
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 316,45 63
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1189,66 494
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 860,73 669
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1169,04 392
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 185,72 21
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 287,26 111
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 831,12 96
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 347,00 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 865,27 61
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 519,51 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 624,70 110
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1308,38 28
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1120,14 271
Trường THPT Chuyên Sơn La 638,47 42
Trường THPT chuyên Thái Bình 532,31 221
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 967,54 491
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 773,31 223
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 659,59 149
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 38,02 40
Trường THPT chuyên Tiền Giang 104,78 19
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 932,94 237
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 862,72 454
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1159,23 1361
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1155,99 792
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 849,30 300
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 619,87 163
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 1293,74 989
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 189,26 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 1014,05 301
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 259,63 89
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 146,68 14
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 88,63 27
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 209,85 51
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 54,14 56
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 552,98 105
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 45,23 42
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 10,81 45
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 254,52 56
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 86,80 127
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 559,20 44
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 337,43 113
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 1170,92 835
Trường Đại học Cần Thơ 745,10 229
Trường Đại học CMC 152,58 62
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1376,91 1167
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 1900,35 1104
Trường Đại học FPT 1154,18 1128
Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình 497,65 516
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2165,35 2109
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 4,81 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 558,02 159
Trường Đại học Quy Nhơn 908,21 570
Trường Đại học VinUni 815,82 342
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 88,62 4