Name Points Members
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 35.29 65
Trường Phổ Thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 285.76 29
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 3.77 7
Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội 21.15 14
Trường THPT chuyên Bắc Giang 29.88 10
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 0.00 1
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 1.05 1
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 25.16 11
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 0.00 1
Trường THPT chuyên Bến Tre 5.30 1
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 16.05 6
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 227.93 11
Trường THPT chuyên Cao Bằng 0.16 1
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 18.53 5
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 0.00 0
Trường THPT chuyên Hà Giang 4.09 2
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 0.38 3
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam 101.18 26
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 20.97 6
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 7.75 3
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 24.44 2
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 130.32 15
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 6.62 7
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 46.14 4
Trường THPT chuyên Hưng Yên 21.49 7
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 69.11 6
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 28.34 11
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 0.00 0
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 59.45 4
Trường THPT chuyên Lào Cai 35.29 5
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 0.59 1
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 114.35 14
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 30.28 5
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 22.84 5
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 10.05 4
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Lào Cai 0.00 0
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 0.00 0
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 22.88 6
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Vũng Tàu 34.55 11
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 78.83 12
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 0.00 0
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông. Quảng Nam 74.58 8
Trường THPT chuyên Long An 34.67 8
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 163.10 21
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 13.15 2
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 10.98 6
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 8.86 8
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 0.00 0
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 106.39 21
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 0.00 0
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, Đắk Nông 0.17 1
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 33.42 12
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 37.43 8
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 18.62 9
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 8.49 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 13.74 4
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 4.13 7
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 0.10 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 15.67 5
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 4.57 3
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 55.78 6
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 0.00 0
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 141.22 10
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 69.25 8
Trường THPT chuyên Sơn La 0.00 0
Trường THPT chuyên Thái Bình 59.62 7
Trường THPT chuyên Thái Nguyên 13.10 5
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 3.55 4
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 26.36 3
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 0.00 0
Trường THPT chuyên Tiền Giang 3.24 2
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 1.90 2
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 13.22 5
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 18.93 5
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 14.10 8
Trường THPT chuyên Vị Thanh, Hậu Giang 0.00 0
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 4.77 9
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 0.00 0
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 3.44 2
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 15.57 7
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 0.93 2
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 31.52 8
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 0.00 0
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 2.23 2
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 88.99 1
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 0.00 0
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 5.78 5
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 0.00 0
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 5.72 1
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 0.13 2
Trường Đại học Cần Thơ 9.27 12
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 9.62 11
Trường Đại học FPT 24.92 15
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 48.86 31
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2.71 3
Trường Đại học VinUni 14.30 8
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 43.40 2