Name Points Members
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 108.08 110
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 589.09 58
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 14.07 20
Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội 84.42 22
Trường THPT chuyên Bắc Giang 155.26 21
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 1.13 4
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 1.05 4
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 71.56 18
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 12.67 7
Trường THPT chuyên Bến Tre 7.63 2
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 198.08 30
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 305.73 12
Trường THPT chuyên Cao Bằng 0.16 1
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 97.08 8
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 0.00 0
Trường THPT chuyên Hà Giang 6.60 1
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 2.89 5
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam 209.40 52
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 92.79 15
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 22.69 5
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 48.10 5
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 208.77 26
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 73.70 12
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 119.10 24
Trường THPT chuyên Hưng Yên 99.13 11
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 103.09 8
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 185.16 42
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 0.00 0
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 116.51 12
Trường THPT chuyên Lào Cai 62.25 9
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 8.53 3
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 313.74 34
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 112.11 15
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 73.93 16
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 117.50 16
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Lào Cai 0.00 0
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 52.23 3
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 51.69 27
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Vũng Tàu 181.30 68
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 222.17 29
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 0.00 0
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 1.12 38
Trường THPT chuyên Long An 59.70 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 357.38 34
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 53.33 10
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 142.48 24
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 18.85 13
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 0.00 0
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 204.34 41
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 0.00 0
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, Đắk Nông 31.41 8
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 183.83 30
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 136.74 16
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 73.90 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 22.95 5
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 38.49 12
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 5.77 8
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 4.41 3
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 56.32 12
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 5.20 4
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 277.31 22
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 17.70 5
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 225.44 10
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 139.04 19
Trường THPT chuyên Sơn La 12.97 4
Trường THPT chuyên Thái Bình 102.59 20
Trường THPT chuyên Thái Nguyên 23.24 11
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 33.98 11
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 232.79 10
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 0.00 0
Trường THPT chuyên Tiền Giang 10.20 4
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 10.44 5
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 102.84 6
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 54.83 10
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 105.40 17
Trường THPT chuyên Vị Thanh, Hậu Giang 6.09 3
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 90.30 28
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 1.84 3
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 13.14 3
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 36.89 8
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 159.59 18
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 63.38 12
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 0.00 0
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 6.20 4
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 103.00 5
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 0.00 0
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 35.53 6
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 1.18 2
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 6.03 1
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 1.43 9
Trường Đại học Cần Thơ 21.00 18
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 56.49 28
Trường Đại học FPT 89.34 42
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 281.64 88
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 23.30 7
Trường Đại học VinUni 30.22 18
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 43.48 2