Phân tích điểm
50 / 50
AC
|
C++20
vào lúc 18, Tháng 7, 2023, 3:45
có trọng số 99% (1,18pp)
41 / 41
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 12, 2023, 9:19
có trọng số 97% (0,78pp)
10 / 10
AC
|
C++20
vào lúc 6, Tháng 11, 2021, 8:31
có trọng số 96% (0,76pp)
60 / 60
AC
|
C++20
vào lúc 28, Tháng 9, 2023, 6:26
có trọng số 94% (0,68pp)
20 / 20
AC
|
C++20
vào lúc 8, Tháng 9, 2024, 18:23
có trọng số 93% (0,65pp)
15 / 15
AC
|
C++20
vào lúc 27, Tháng 3, 2023, 3:00
có trọng số 91% (0,64pp)
10 / 10
AC
|
C++20
vào lúc 23, Tháng 3, 2022, 10:59
có trọng số 90% (0,63pp)
10 / 10
AC
|
C++20
vào lúc 23, Tháng 3, 2022, 3:32
có trọng số 89% (0,62pp)
20 / 20
AC
|
C++20
vào lúc 23, Tháng 3, 2022, 3:16
có trọng số 87% (0,61pp)
Atcoder (2,250 điểm)
Bedao Contest (2,010 điểm)
Duyên Hải Bắc Bộ (0,860 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Duyên Hải 2021 - Khối 10 - Bài 1 - Bài dễ | 0,210 / 0,032 |
| Thi thử Duyên hải 2021 - Lần 1 - Bài 2 - EDGE | 0,600 / 0,186 |
| Thi thử Duyên hải 2021 - Lần 1 - Bài 1 - PARALLEL | 0,050 / 0,068 |
Educational (0,358 điểm)
Free Contest (9,818 điểm)
HSG Quốc gia (2,862 điểm)
HSG Tỉnh/Thành phố (0,200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG THPT TPHCM 2021 - Số trang | 0,100 / 0,064 |
| HSG THPT TPHCM 2021 - Thay thế | 0,100 / 0,199 |
ICPC (3,590 điểm)
OI Style (2,003 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số nguyên tố | 1,230 / 0,051 |
| Thành phố trọng yếu | 0,036 / 0,113 |
| Tìm khớp và cầu (Cơ bản) | 0,140 / 0,020 |
| Sửa cầu | 0,367 / 0,069 |
| TRIP | 0,120 / 0,034 |
| Tìm TPLT mạnh | 0,110 / 0,024 |
Olympic 30/4 (1,400 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Olympic 30/4 2016 - Khối 11 - Bài 2 - Du thám | 0,600 / 0,367 |
| Olympic 30/4 2018 - Khối 10 - Bài 2 - Chia đất | 0,400 / 0,084 |
| Olympic 30/4 2018 - Khối 11 - Bài 1 - Tần suất | 0,400 / 0,145 |
Tin học trẻ (0,225 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tin học trẻ 2021 TPHCM - Vòng Sơ Loại - Bảng C - Hình vuông | 0,225 / 0,100 |
USACO (0,500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| USACO 2018 - Dec - Gold - Teamwork | 0,500 / 0,186 |
VNOI Marathon (0,210 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| VM 10 Bài 01 - Điều kiện thời tiết | 0,210 / 0,058 |