Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cô Thành - Trường THPT Chuyên 875,57 441
FSC HAG Online Judge 361,83 52
Học viện Cảnh sát nhân dân 661,31 350
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 1282,58 1587
Hudson River Trading 129,97 1
International participants 637,01 160
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 393,58 219
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1535,15 571
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 603,44 346
Trường THCS-THPT Newton 734,27 250
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1583,20 387
Trường THPT chuyên Bắc Giang 457,43 55
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 254,47 66
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 706,58 110
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1556,16 332
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 779,28 128
Trường THPT chuyên Bến Tre 557,35 37
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 2302,17 356
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1752,25 179
Trường THPT chuyên Cao Bằng 103,58 58
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 1591,47 341
Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội 1344,06 1338
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 72,12 62
Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang 423,55 99
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 1062,28 193
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 821,27 556
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 647,02 349
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 872,72 1216
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 1174,29 74
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 1031,28 98
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 606,29 11
Trường THPT chuyên Hưng Yên 869,13 400
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 586,40 29
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1584,20 858
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 255,11 43
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 1161,48 103
Trường THPT chuyên Lào Cai 483,25 38
Trường THPT chuyên Lào Cai 908,40 181
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 1257,69 120
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1517,73 173
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 1344,20 242
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa 1573,63 795
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 1237,04 260
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1574,50 196
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 1318,84 317
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 830,46 92
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 699,89 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 615,14 397
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 785,95 163
Trường THPT chuyên Long An 150,49 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1933,11 651
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 936,92 102
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 842,91 257
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 831,33 94
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 321,06 59
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 413,74 42
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 628,76 89
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 596,06 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 424,16 62
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1365,37 407
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 1082,57 600
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1320,56 343
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 109,51 13
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 290,83 100
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 875,89 91
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 411,93 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 1062,21 59
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 533,05 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 705,38 104
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1462,29 28
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1278,33 247
Trường THPT Chuyên Sơn La 671,26 42
Trường THPT chuyên Thái Bình 709,45 172
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 1209,66 489
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 823,31 189
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 693,25 128
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 29,93 32
Trường THPT chuyên Tiền Giang 106,94 19
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 1098,06 197
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 1059,94 403
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1305,14 1328
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1327,90 779
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 1003,59 257
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 625,90 150
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 1375,34 941
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 198,58 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 976,02 296
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 267,49 79
Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau 165,58 12
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 195,30 14
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 49,72 18
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 262,53 47
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 45,25 48
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 490,70 83
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 30,82 40
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 10,55 40
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 257,87 54
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 74,04 65
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 583,71 54
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 121,67 88
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 1200,36 706
Trường Đại học Cần Thơ 631,93 202
Trường Đại học CMC 140,11 59
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1509,66 1010
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 1948,74 911
Trường Đại học FPT 1329,29 1029
Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình 431,78 135
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2320,81 1787
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 4,81 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 468,49 144
Trường Đại học Quy Nhơn 1270,44 517
Trường Đại học VinUni 834,37 297
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 91,01 4