| Cô Thành - Trường THPT Chuyên |
786,89 |
437 |
| FSC HAG Online Judge |
367,32 |
51 |
| Học viện Cảnh sát nhân dân |
683,16 |
369 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
1289,19 |
1611 |
| Hudson River Trading |
129,97 |
1 |
| International participants |
636,78 |
170 |
| Phan Quang Hương (Tiền ĐT) |
189,17 |
54 |
| Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội |
343,85 |
225 |
| Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1528,79 |
583 |
| Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
604,69 |
356 |
| Trường THCS-THPT Newton |
738,58 |
256 |
| Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội |
1584,30 |
387 |
| Trường THPT chuyên Bắc Kạn |
258,20 |
65 |
| Trường THPT chuyên Bạc Liêu |
711,99 |
111 |
| Trường THPT chuyên Bắc Ninh |
1575,28 |
351 |
| Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng |
782,30 |
128 |
| Trường THPT chuyên Bến Tre |
563,50 |
37 |
| Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam |
2304,82 |
356 |
| Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước |
1759,66 |
182 |
| Trường THPT chuyên Cao Bằng |
106,59 |
61 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định |
1593,78 |
341 |
| Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội |
1347,37 |
1350 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn |
72,31 |
63 |
| Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang |
425,73 |
106 |
| Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh |
1064,60 |
192 |
| Trường THPT chuyên Hà Tĩnh |
816,59 |
567 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh |
652,27 |
351 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình |
877,71 |
1215 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương |
1176,29 |
74 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai |
1038,27 |
106 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ |
608,23 |
11 |
| Trường THPT chuyên Hưng Yên |
870,58 |
414 |
| Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang |
612,34 |
27 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1595,95 |
878 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
288,98 |
47 |
| Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa |
1167,33 |
103 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
483,30 |
38 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
916,12 |
180 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định |
1264,88 |
120 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM |
1523,75 |
173 |
| Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi |
1357,49 |
250 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa |
1625,59 |
800 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu |
1242,28 |
260 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định |
1600,54 |
206 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa |
1367,40 |
321 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị |
832,82 |
93 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng |
699,89 |
34 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên |
619,69 |
400 |
| Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam |
795,58 |
165 |
| Trường THPT chuyên Long An |
150,49 |
9 |
| Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai |
1944,81 |
655 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên |
943,55 |
102 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình |
850,88 |
256 |
| Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
832,28 |
94 |
| Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
321,49 |
62 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam |
413,74 |
42 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long |
634,03 |
91 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong |
596,11 |
15 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk |
424,59 |
62 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội |
1352,63 |
406 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp |
1105,19 |
601 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum |
1324,55 |
343 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái |
109,51 |
13 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng |
291,83 |
102 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh |
898,98 |
91 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương |
412,09 |
11 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp |
1088,46 |
59 |
| Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An |
533,22 |
38 |
| Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau |
709,33 |
104 |
| Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước |
1468,04 |
28 |
| Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế |
1289,80 |
251 |
| Trường THPT Chuyên Sơn La |
672,60 |
42 |
| Trường THPT chuyên Thái Bình |
713,27 |
178 |
| Trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
1212,08 |
489 |
| Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng |
831,07 |
189 |
| Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang |
691,67 |
128 |
| Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang |
30,27 |
35 |
| Trường THPT chuyên Tiền Giang |
106,94 |
19 |
| Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng |
1066,69 |
202 |
| Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM |
1064,43 |
411 |
| Trường THPT chuyên Tuyên Quang |
1306,78 |
1329 |
| Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc |
1332,76 |
779 |
| Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình |
1030,91 |
258 |
| Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế |
661,59 |
153 |
| Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
1378,66 |
945 |
| Trường THPT chuyên Đại học Vinh |
198,58 |
22 |
| Trường THPT Gia Định, TP.HCM |
998,18 |
296 |
| Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An |
268,17 |
79 |
| Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau |
166,43 |
12 |
| Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa |
195,55 |
14 |
| Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo |
52,07 |
21 |
| Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM |
269,09 |
48 |
| Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM |
45,40 |
49 |
| Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM |
498,63 |
84 |
| Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang |
45,55 |
41 |
| Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai |
10,55 |
41 |
| Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM |
257,99 |
54 |
| Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội |
74,55 |
65 |
| Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị |
588,04 |
55 |
| Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM |
168,34 |
91 |
| Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM |
1221,43 |
727 |
| Trường Đại học Cần Thơ |
632,78 |
207 |
| Trường Đại học CMC |
140,11 |
59 |
| Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1510,93 |
1031 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1999,03 |
930 |
| Trường Đại học FPT |
1333,65 |
1043 |
| Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình |
459,69 |
399 |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM |
2327,81 |
1849 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM |
4,81 |
2 |
| Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM |
469,15 |
146 |
| Trường Đại học Quy Nhơn |
1282,12 |
521 |
| Trường Đại học VinUni |
836,31 |
302 |
| VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund |
91,01 |
4 |