Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cô Thành - Trường THPT Chuyên 850,25 441
FSC HAG Online Judge 359,15 51
Học viện Cảnh sát nhân dân 697,82 339
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 1272,30 1562
Hudson River Trading 129,97 1
International participants 595,58 138
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 394,11 209
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1521,16 565
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 618,52 330
Trường THCS-THPT Newton 731,97 250
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1578,72 387
Trường THPT chuyên Bắc Giang 451,45 55
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 248,13 62
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 705,16 106
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1544,81 315
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 775,73 127
Trường THPT chuyên Bến Tre 555,05 37
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 2295,42 356
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1743,89 177
Trường THPT chuyên Cao Bằng 106,22 57
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 1588,35 341
Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội 1338,88 1335
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 70,31 61
Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang 431,91 91
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 1051,33 192
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 813,69 550
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 638,38 348
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 859,84 1219
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 1167,91 71
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 1006,91 98
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 605,24 11
Trường THPT chuyên Hưng Yên 863,30 399
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 539,75 29
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1578,30 845
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 252,36 43
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 1149,28 103
Trường THPT chuyên Lào Cai 482,94 38
Trường THPT chuyên Lào Cai 878,43 177
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 1244,08 120
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1511,88 173
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 1338,11 242
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa 1540,29 792
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 1229,85 260
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1570,75 192
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 1285,49 314
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 827,78 92
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 699,62 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 607,32 385
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 782,61 163
Trường THPT chuyên Long An 150,49 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1923,88 646
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 924,72 102
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 838,23 255
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 830,58 94
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 320,81 58
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 413,74 42
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 620,31 87
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 595,08 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 423,23 62
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1358,08 407
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 1064,20 595
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1316,11 340
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 108,93 13
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 287,47 98
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 855,24 91
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 411,81 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 1038,57 59
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 532,99 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 704,29 104
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1451,88 28
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1274,43 244
Trường THPT Chuyên Sơn La 670,70 42
Trường THPT chuyên Thái Bình 705,54 161
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 1201,86 489
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 821,04 187
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 691,35 127
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 29,93 30
Trường THPT chuyên Tiền Giang 100,57 19
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 1087,51 196
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 1052,55 403
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1302,69 1326
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1324,01 766
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 1002,43 256
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 620,59 150
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 1371,27 942
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 198,58 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 955,18 273
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 259,82 77
Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau 163,41 11
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 194,72 14
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 49,64 18
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 284,40 46
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 44,62 47
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 483,26 82
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 30,58 39
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 10,55 35
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 253,99 55
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 73,93 65
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 579,71 54
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 121,50 87
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 1172,66 689
Trường Đại học Cần Thơ 624,54 199
Trường Đại học CMC 135,83 57
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1507,30 993
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 1964,35 892
Trường Đại học FPT 1322,87 1014
Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình 423,58 136
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2338,77 1753
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 4,81 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 464,46 143
Trường Đại học Quy Nhơn 1266,07 498
Trường Đại học VinUni 838,55 295
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 91,01 4